khoai đao

khoai đao

Ở vùng núi, bà con thường trồng khoai đao để lấy củ ăn thay cơm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại cây thân thảo thuộc họ Dong riềng (Canna edulis), củ chứa nhiều tinh bột, thường được trồng để lấy củ ăn hoặc làm thức ăn cho gia súc. Cây này to, hoa màu đỏ hoặc vàng, củ phát triển thành chùm dưới đất.
    • Củ của cây khoai đao, có thể luộc, nấu canh hoặc chế biến thành bột. Củ hình dạng thuôn dài, vỏ màu nâu, ruột màu trắng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • vùng núi, bà con thường trồng khoai đao để lấy củ ăn thay cơm.
    • Củ khoai đao luộc lên vị bùi thơm nhẹ.
    • Thân cây khoai đao còn được dùng làm thức ăn cho lợn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bột khoai đao": tinh bột được chiết xuất từ củ khoai đao, đôi khi được dùng trong chế biến thực phẩm.
    • Bột khoai đao có thể dùng để làm bánh hoặc nấu chè.
Biến thể từ gần giống
  • Khoai từ (danh từ): một loại cây leo cho củ ăn được, khác họ với khoai đao.
  • Củ dong (danh từ): tên gọi khác phổ biến hơn cho cây củ khoai đao, đặc biệtmiền Bắc Việt Nam.
  • Cây dong riềng (danh từ): tên gọi chỉ chung các loài trong họ Canna, trong đó khoai đao.
Từ đồng nghĩa
  • Củ dong
  • Cây dong (chỉ cây)
  • Sắn dong (một tên gọi khácmột số địa phương)
Lưu ý về từ vựng
  • Từ "khoai đao" một từ địa phương, phổ biếnmột số vùng miền. Tên gọi phổ thông được dùng rộng rãi hơn trên toàn quốc "củ dong" hoặc "cây dong".
  • Không nên nhầm lẫn khoai đao với khoai môn hay khoai sọ, những loại cây cho củ thuộc họ khác (họ Ráy - Araceae).